Từ: 放空炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放空炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 空 • 炮

Nghĩa của 放空炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkōngpào] nói suông; nói không không; lời nói trống rỗng。比喻说空话,说了不能兑现。
要说到做到,不能放空炮。
nói được làm được, không thể nói suông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than
放空炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放空炮 Tìm thêm nội dung cho: 放空炮