Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孝敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu kính
Hiếu thuận tôn kính. Như
hiếu kính nhị thân
親 hiếu kính cha mẹ.Kính dâng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá thị Phượng nha đầu hiếu kính lão thái thái đích, toán tha đích hiếu tâm kiền, bất uổng liễu lão thái thái tố nhật đông tha
, 虔, (Đệ tứ thập tam hồi) Đó là (bát canh) chị Phượng kính dâng cụ (lão thái thái) đấy, (chị ấy) thật là thành tâm hiếu thảo, không uổng công cụ ngày thường thương yêu chị.

Nghĩa của 孝敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàojìng] biếu; tặng quà (hiếu thảo)。把物品献给尊长,表示敬意。
他带了些南边的土产来孝敬老奶奶。
anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
孝敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝敬 Tìm thêm nội dung cho: 孝敬