hiếu kính
Hiếu thuận tôn kính. Như
hiếu kính nhị thân
孝敬二親 hiếu kính cha mẹ.Kính dâng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Giá thị Phượng nha đầu hiếu kính lão thái thái đích, toán tha đích hiếu tâm kiền, bất uổng liễu lão thái thái tố nhật đông tha
這是鳳丫頭孝敬老太太的, 算他的孝心虔, 不枉了老太太素日疼他 (Đệ tứ thập tam hồi) Đó là (bát canh) chị Phượng kính dâng cụ (lão thái thái) đấy, (chị ấy) thật là thành tâm hiếu thảo, không uổng công cụ ngày thường thương yêu chị.
Nghĩa của 孝敬 trong tiếng Trung hiện đại:
他带了些南边的土产来孝敬老奶奶。
anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
| hếu | 孝: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬
| kiến | 敬: | |
| kính | 敬: | kính nể |

Tìm hình ảnh cho: 孝敬 Tìm thêm nội dung cho: 孝敬
