Từ: 打算盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打算盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 算 • 盘

Nghĩa của 打算盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎsuàn·pan] 1. gảy bàn tính。用算盘计算。
2. tính toán; suy tính。合计;盘算。
别总在一些小事上打算盘。
đừng suy tính những chuyện nhỏ nhặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan算:toan làm
toán算:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ
打算盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打算盘 Tìm thêm nội dung cho: 打算盘