Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锷, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锷:
锷
Biến thể phồn thể: 鍔;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
锷 ngạc
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
锷 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 锷
Giản thể của chữ 鍔.ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Nghĩa của 锷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍔)
[è]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: NGẠC
书
lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。
[è]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: NGẠC
书
lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。
Dị thể chữ 锷
鍔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锷
| ngạc | 锷: | ngạc (lưỡi kiếm) |

Tìm hình ảnh cho: 锷 Tìm thêm nội dung cho: 锷
