Chữ 锷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锷, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锷:

锷 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锷

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 金 咢 hoặc 钅 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 咢
  • ghim, găm, kim
  • ngác, ngạc
  • 2. 锷 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 咢
  • kim
  • ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+9537, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍔;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 锷

    Giản thể của chữ .
    ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)

    Nghĩa của 锷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍔)
    [è]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGẠC

    lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。

    Chữ gần giống với 锷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锷

    ,

    Chữ gần giống 锷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锷

    ngạc:ngạc (lưỡi kiếm)
    锷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锷 Tìm thêm nội dung cho: 锷