Cao su chống va đập cửa

Từ: 果子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ·zi] 1. trái cây; hoa quả。指可以吃的果实。
2. bánh rán; món điểm tâm。同"馃子"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
果子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果子 Tìm thêm nội dung cho: 果子