Từ: 休养生息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休养生息:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 休 • 养 • 生 • 息

Nghĩa của 休养生息 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyǎngshēngxī] Hán Việt: HƯU DƯỠNG SINH TỨC
nghỉ ngơi để lấy lại sức; khôi phục nguyên khí (sau những biến cố lớn)。指在国家大动荡或大变革以后,减轻人民负担,安定生活,发展生产,恢复元气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng养:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức
休养生息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休养生息 Tìm thêm nội dung cho: 休养生息