Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 休养生息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休养生息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休养生息 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyǎngshēngxī] Hán Việt: HƯU DƯỠNG SINH TỨC
nghỉ ngơi để lấy lại sức; khôi phục nguyên khí (sau những biến cố lớn)。指在国家大动荡或大变革以后,减轻人民负担,安定生活,发展生产,恢复元气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
休养生息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休养生息 Tìm thêm nội dung cho: 休养生息