Từ: 众矢之的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众矢之的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众矢之的 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshǐzhīdì] Hán Việt: CHÚNG THỈ CHI ĐÍCH
mục tiêu công kích; cái đích của trăm mũi tên; đối tượng đả kích。比喻大家攻击的对象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ:thủ thỉ
tẻ:lẻ tẻ; buồn tẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
众矢之的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众矢之的 Tìm thêm nội dung cho: 众矢之的