Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 优柔寡断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优柔寡断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优柔寡断 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuróuguǎduàn] không quả quyết; do dự không dám quyết; do dự thiếu quyết đoán。办事迟疑,没有决断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
优柔寡断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优柔寡断 Tìm thêm nội dung cho: 优柔寡断