Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传情 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánqíng] đưa tình; tỏ tình。传达情意(多指男女之间)。
眉目传情。
tỏ tình qua ánh mắt.
眉目传情。
tỏ tình qua ánh mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 传情 Tìm thêm nội dung cho: 传情
