Từ: 传情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 传 • 情

Nghĩa của 传情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánqíng] đưa tình; tỏ tình。传达情意(多指男女之间)。
眉目传情。
tỏ tình qua ánh mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
传情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传情 Tìm thêm nội dung cho: 传情