Từ: 參辦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參辦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham biện
Hạch hỏi, trách phạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辦

biện:biện pháp
參辦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參辦 Tìm thêm nội dung cho: 參辦