Từ: 南定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南定 trong tiếng Trung hiện đại:

[nándìng] Hán Việt: NAM ĐỊNH
Nam Định; tỉnh Nam Định。 省。越南地名。北越省份之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
南定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南定 Tìm thêm nội dung cho: 南定