Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yêu cầu cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu cầu cao:
Dịch yêu cầu cao sang tiếng Trung hiện đại:
高难 《(技巧上)要求高, 难度大。》Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu
| cầu | 梂: | nhịp cầu |
| cầu | 橋: | cầu kì; cầu sắt, cầu tre |
| cầu | 毬: | đá cầu |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
| cầu | 虬: | cầu Cù long (rồng huyền thoại) |
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cầu | 逑: | quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Tìm hình ảnh cho: yêu cầu cao Tìm thêm nội dung cho: yêu cầu cao
