Chữ 礽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礽, chiết tự chữ NHƯNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 礽:

礽 nhưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 礽

Chiết tự chữ nhưng bao gồm chữ 示 乃 hoặc 礻 乃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 礽 cấu thành từ 2 chữ: 示, 乃
  • kì, thị
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • 2. 礽 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 乃
  • kì, thị, tự
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • nhưng [nhưng]

    U+793D, tổng 6 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: reng2;
    Việt bính: jing4;

    nhưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 礽

    (Danh) Phúc.

    (Danh)
    Cháu đời xa.

    Nghĩa của 礽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [réng]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 7
    Hán Việt: NHƯNG
    phúc; hạnh phúc。福。

    Chữ gần giống với 礽:

    ,

    Chữ gần giống 礽

    , , , 祿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽

    礽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礽 Tìm thêm nội dung cho: 礽