Từ: 传说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传说 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánshuō] 1. thuật lại; truyền nhau thuật lại; kể lại; nói lại。辗转述说。
村里传说他家有人立功了,不知道他弟兄俩谁当了英雄。
trong thôn nói lại, nhà anh ấy có người lập công, không biết hai anh em anh ấy ai là anh hùng.
2. truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại。人民口头上流传下来的关于某人某事的叙述。
鲁班的传说。
truyền thuyết về Lỗ Ban.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
传说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传说 Tìm thêm nội dung cho: 传说