Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传说 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánshuō] 1. thuật lại; truyền nhau thuật lại; kể lại; nói lại。辗转述说。
村里传说他家有人立功了,不知道他弟兄俩谁当了英雄。
trong thôn nói lại, nhà anh ấy có người lập công, không biết hai anh em anh ấy ai là anh hùng.
2. truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại。人民口头上流传下来的关于某人某事的叙述。
鲁班的传说。
truyền thuyết về Lỗ Ban.
村里传说他家有人立功了,不知道他弟兄俩谁当了英雄。
trong thôn nói lại, nhà anh ấy có người lập công, không biết hai anh em anh ấy ai là anh hùng.
2. truyền thuyết; truyện cổ tích; truyện thần thoại。人民口头上流传下来的关于某人某事的叙述。
鲁班的传说。
truyền thuyết về Lỗ Ban.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 传说 Tìm thêm nội dung cho: 传说
