Từ: đuổi việc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuổi việc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuổiviệc

Dịch đuổi việc sang tiếng Trung hiện đại:

解雇 《停止雇用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi

đuổi𧻐:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󰕲:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𲃪:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨆷:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨒻:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𬩛:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨘗:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󱳁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc:việc làm, mất việc, việc gì
đuổi việc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuổi việc Tìm thêm nội dung cho: đuổi việc