Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伦敦 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúndūn] 1. Luân Đôn (thành phố thuộc tỉnh Ontario ở Ca-na-đa)。加拿大安大略省东南部一城市,位于多伦多市西南。1836年成为定居点,为一工业城市,其街道和桥梁均以英格兰的伦敦市命名。
2. Luân Đôn; London (thủ đô Anh)。英邦联合王国的首都和最大城市,位于英格兰东南部泰晤士河沿岸。大伦敦由环绕伦敦市的三十二个自治城市组成,它建在一个名为伦迪尼厄姆的罗马前哨站上。自886年开始发展 成为一个重要的贸易中心,当时由阿尔弗雷德一世执政。在伊丽莎白统治时期(1558-1603年),伦敦在财富、权力和影响力上达到新的高峰,并一直主宰着本国的政治、经济和文化生活。老城遭1665年瘟疫和1666年大火后摧毁;新城在第二次世界大战中被炸弹严重毁坏。
2. Luân Đôn; London (thủ đô Anh)。英邦联合王国的首都和最大城市,位于英格兰东南部泰晤士河沿岸。大伦敦由环绕伦敦市的三十二个自治城市组成,它建在一个名为伦迪尼厄姆的罗马前哨站上。自886年开始发展 成为一个重要的贸易中心,当时由阿尔弗雷德一世执政。在伊丽莎白统治时期(1558-1603年),伦敦在财富、权力和影响力上达到新的高峰,并一直主宰着本国的政治、经济和文化生活。老城遭1665年瘟疫和1666年大火后摧毁;新城在第二次世界大战中被炸弹严重毁坏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦
| luân | 伦: | luân lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |

Tìm hình ảnh cho: 伦敦 Tìm thêm nội dung cho: 伦敦
