Từ: 位于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 位于 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiyú] ở vào; nằm ở。位置处在(某处)。
我国位于亚洲大陆东南部。
nước tôi nằm ở vùng Đông Nam Châu Á.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
位于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位于 Tìm thêm nội dung cho: 位于