Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỉ

Nghĩa nhỉ trong tiếng Việt:

["- ph. 1. Từ đặt sau một câu nói để khẳng định: Vui nhỉ! 2. Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình: Phim này hay đấy anh nhỉ."]

Dịch nhỉ sang tiếng Trung hiện đại:

《相当于"啦"。》trước giải phóng trẻ chăn trâu khổ nhỉ?
解放前放牛娃可苦唻。
《用在句末表示肯定、辩解、催促、嘱咐等语气。》
可不是吗? 《助语词, 用于询问并征求对方同意或用意表示惊讶、感叹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỉ

nhỉ𠰚:ghê nhỉ
nhỉ𡁠: 
nhỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỉ Tìm thêm nội dung cho: nhỉ