Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhỉ trong tiếng Việt:
["- ph. 1. Từ đặt sau một câu nói để khẳng định: Vui nhỉ! 2. Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình: Phim này hay đấy anh nhỉ."]Dịch nhỉ sang tiếng Trung hiện đại:
唻 《相当于"啦"。》trước giải phóng trẻ chăn trâu khổ nhỉ?解放前放牛娃可苦唻。
啊 《用在句末表示肯定、辩解、催促、嘱咐等语气。》
可不是吗? 《助语词, 用于询问并征求对方同意或用意表示惊讶、感叹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỉ
| nhỉ | 𠰚: | ghê nhỉ |
| nhỉ | 𡁠: |

Tìm hình ảnh cho: nhỉ Tìm thêm nội dung cho: nhỉ
