Cao su chống va đập cửa

Từ: 宮刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung hình
Hình phạt thời cổ, đàn ông thì bị thiến dái, đàn bà thì bị nhốt vào nơi tối tăm.
◇Tư Mã Thiên 遷:
Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình
先, 刑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 書) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).

Nghĩa của 宫刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxíng] cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa)。古代阉割生殖器的残酷肉刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
宮刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮刑 Tìm thêm nội dung cho: 宮刑