Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 位號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vị hiệu
Tước vị và danh hiệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
位號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位號 Tìm thêm nội dung cho: 位號