Từ: 住口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 住口 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùkǒu] câm miệng; câm mồm; im miệng; im ngay。停止说话。
anh nói bậy gì đó, mau im miệng đi!
你胡说什么,快给我住口!
không ngớt lời khen trẻ.
不住口地夸奖孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
住口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住口 Tìm thêm nội dung cho: 住口