Từ: 体腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐqiāng] khoang (khoang trong thân thể như khoang bụng, lồng ngực.)。人或脊椎动物的内脏器官存在的空间,分为胸腔和腹腔两部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
体腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体腔 Tìm thêm nội dung cho: 体腔