Từ: 何去何从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何去何从:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 何 • 去 • 何 • 从

Nghĩa của 何去何从 trong tiếng Trung hiện đại:

[héqùhécóng] làm như thế nào; làm hay không làm; muốn đi con đường nào。指在重大问题上采取什么态度, 决定做不做或怎么做。
何去何从由你选择。
muốn đi con đường nào tự anh chọn lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ去:quá khứ
khử去:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng从:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng从:tùng (xem tòng)
tụng从:(xem tòng, tùng)
何去何从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何去何从 Tìm thêm nội dung cho: 何去何从