Chữ 褕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褕, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褕:

褕 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褕

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 衣 俞 hoặc 衤 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褕 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 俞
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • du, dũ
  • 2. 褕 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 俞
  • y
  • du, dũ
  • du [du]

    U+8915, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4
    1. [褕衣甘食] du y cam thực;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 褕

    (Danh) Xiêm du áo đơn có vạt thẳng.

    (Tính)
    Đẹp, hoa mĩ.
    ◇Sử Kí : Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao).

    Nghĩa của 褕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    áo cánh; áo chẽn。见〖襜褕〗。

    Chữ gần giống với 褕:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Chữ gần giống 褕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕 Tự hình chữ 褕

    褕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褕 Tìm thêm nội dung cho: 褕