Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呺, chiết tự chữ HIÊU, HÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呺:
呺 hiêu, hào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 呺
呺
Pinyin: xiao1, hao2;
Việt bính: hiu1 hou4;
呺 hiêu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 呺
(Tính) To mà rỗng.◇Trang Tử 莊子: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.Một âm là hào.
(Động) Kêu to.
◇Trang Tử 莊子: Thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào 是唯無作, 作則萬竅怒呺 (Tề vật luận 齊物論) (Gió) không thổi thì chớ, thổi thì muôn lỗ trống đều gào thét.
Chữ gần giống với 呺:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 呺 Tìm thêm nội dung cho: 呺
