Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诂, chiết tự chữ CỔ, HỖ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诂:
诂
Biến thể phồn thể: 詁;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
诂 cổ, hỗ
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
诂 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 诂
Giản thể của chữ 詁.Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詁)
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích
Dị thể chữ 诂
詁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 诂 Tìm thêm nội dung cho: 诂
