Chữ 诂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诂, chiết tự chữ CỔ, HỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 诂:

诂 cổ, hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诂

Chiết tự chữ cổ, hỗ bao gồm chữ 言 古 hoặc 讠 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诂 cấu thành từ 2 chữ: 言, 古
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 诂 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 古
  • ngôn
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cổ, hỗ [cổ, hỗ]

    U+8BC2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詁;
    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    cổ, hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詁)
    [gǔ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: HỖ
    giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
    训诂
    giải thích từ trong sách cổ
    解诂
    giải thích

    Chữ gần giống với 诂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诂

    ,

    Chữ gần giống 诂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂

    诂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诂 Tìm thêm nội dung cho: 诂