Cao su chống va đập cửa

Chữ 哚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 哚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哚

哚 cấu thành từ 2 chữ: 口, 朵
  • khẩu
  • tạp, đoá, đóa
  • []

    U+54DA, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3;
    Việt bính: do2 doe1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 哚


    Nghĩa của 哚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duǒ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐOÁ
    In-đô (indole)。见〖吲哚〗。

    Chữ gần giống với 哚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哚 Tự hình chữ 哚 Tự hình chữ 哚 Tự hình chữ 哚

    哚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哚 Tìm thêm nội dung cho: 哚