Cao su chống va đập cửa

Từ: 何啻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何啻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何啻 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchì] không khác nào; không chỉ。用反问语气表示不止。
今昔生活对比,何啻天壤之别!
so sánh cuộc sống xưa và nay, không khác nào một trời một vực!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啻

:ví dụ, ví như
何啻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何啻 Tìm thêm nội dung cho: 何啻