Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 何苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[hékǔ] tội gì; cần gì; bất tất tự làm khổ mình; việc gì mà phải...。何必自寻苦恼,用反问的语气表示不值得。也说何苦来。
你何苦在这些小事上伤脑筋?
anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?
冒着这么大的雨赶去看电影,何苦呢。
mưa to thế mà cũng đi xem phim, tội gì như thế.
你何苦在这些小事上伤脑筋?
anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?
冒着这么大的雨赶去看电影,何苦呢。
mưa to thế mà cũng đi xem phim, tội gì như thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 何苦 Tìm thêm nội dung cho: 何苦
