hồ nam
Tên tỉnh của Trung Quốc, thuộc trung du lưu vực sông
Trường Giang
長江. Vì ở phía nam
Động Đình hồ
洞庭湖 nên có tên như thế. Sông
Tương
湘 chảy qua theo hướng nam bắc, nên còn gọi tắt là tỉnh
Tương.
Nghĩa của 湖南 trong tiếng Trung hiện đại:
Hồ Nam (tỉnh miền nam Trung Quốc)。中国南部的省,简称湘。面积211800万平方公里,省会长沙。湘南省东、南、西三部分为山地丘陵,中北部为洞庭湖平原,湘、资、沅、澧四水向北流入洞庭湖。该省为中国江 南交通枢纽,京广、湘桂、淅赣、湘黔铁路经本省,全省铁路总长2千多公里。有色金属储量丰富,是中 国有名的"有色金属之乡",其中锑储量占世界第一。是中国南方的林业基地和以稻米为主的粮食产区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |

Tìm hình ảnh cho: 湖南 Tìm thêm nội dung cho: 湖南
