quang phục
Lấy lại được cái đã mất. ☆Tương tự:
quy phục
規復,
khôi phục
恢復,
thu phục
收復. ★Tương phản:
luân hãm
淪陷,
thất thủ
失守.
◇Tấn Thư 晉書:
Quang phục cựu kinh, cương lí Hoa Hạ
傳光復舊京, 疆理華夏 (Hoàn Ôn truyện 桓溫傳).
Nghĩa của 光复 trong tiếng Trung hiện đại:
光复旧物
phục chế đồ cũ
光复河山
khôi phục đất nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 復
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phức | 復: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 光復 Tìm thêm nội dung cho: 光復
