Từ: 光復 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光復:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 復

quang phục
Lấy lại được cái đã mất. ☆Tương tự:
quy phục
規復,
khôi phục
恢復,
thu phục
收復. ★Tương phản:
luân hãm
淪陷,
thất thủ
失守.
◇Tấn Thư 晉書:
Quang phục cựu kinh, cương lí Hoa Hạ
傳光復舊京, 疆理華夏 (Hoàn Ôn truyện 桓溫傳).

Nghĩa của 光复 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngfù] khôi phục; phục chế; hồi phục; thu hồi; thu lại; lấy lại; giành lại。恢复(已亡的国家);收回(失去的领土)。
光复旧物
phục chế đồ cũ
光复河山
khôi phục đất nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 復

phục復:phục hồi, phục chức
phức復:thơm phức
光復 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光復 Tìm thêm nội dung cho: 光復