Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cá ngão gù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá ngão gù:
Dịch cá ngão gù sang tiếng Trung hiện đại:
白鱼Bái yúNghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngão
| ngão | 傲: | ngão nghện |
| ngão | : | cá ngão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gù
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
| gù | 㖵: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 𡆚: | tiếng chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 臞: | gật gù; gù lưng |
| gù | 虬: | chim gù (chim cu gáy) |
| gù | 鴝: | chim gù (chim cu gáy) |

Tìm hình ảnh cho: cá ngão gù Tìm thêm nội dung cho: cá ngão gù
