Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 察察为明 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 察察为明:
Nghĩa của 察察为明 trong tiếng Trung hiện đại:
[chácháwéimíng] Hán Việt: SÁT SÁT VI MINH
khoe tài vặt; khoe sáng suốt trong những chuyện không quan trọng。形容专在细枝末节上显示精明。
khoe tài vặt; khoe sáng suốt trong những chuyện không quan trọng。形容专在细枝末节上显示精明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 察察为明 Tìm thêm nội dung cho: 察察为明
