Từ: 佛牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóyá] răng Phật (răng của đức Phật Thích Ca còn lại sau khi di thể được hoả thiêu.)。佛教徒指释迦牟尼遗体火化后留下的牙齿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
佛牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛牙 Tìm thêm nội dung cho: 佛牙