Từ: 票根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 票根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 票根 trong tiếng Trung hiện đại:

[piàogēn] cuống vé; cuống phiếu。票据的存根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
票根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 票根 Tìm thêm nội dung cho: 票根