Từ: 肥育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥育 trong tiếng Trung hiện đại:

[féiyù] vỗ béo; nuôi thúc。在宰杀之前的一段时期使猪、鸡等家畜、家禽很快地长肥。通常是喂给大量的精饲料。也叫育肥、催肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
肥育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥育 Tìm thêm nội dung cho: 肥育