Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佛珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fózhū] lần tràng hạt。(佛珠儿)数珠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
佛珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛珠 Tìm thêm nội dung cho: 佛珠