Từ: 重视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重视 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshì] coi trọng; xem trọng; chú trọng。认为人的德才优良或事物的作用重要而认真对待;看重。
重视学习
coi trọng việc học
重视群众的发明创造。
xem trọng những phát minh sáng tạo của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
重视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重视 Tìm thêm nội dung cho: 重视