Từ: 笔友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔友:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笔 • 友

Nghĩa của 笔友 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyǒu] bạn qua thư từ; bạn trên thư từ。通信朋友,通常为未见过面而与之友好地继续通信的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
笔友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔友 Tìm thêm nội dung cho: 笔友