Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作法自毙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作法自毙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作法自毙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfǎzìbì] Hán Việt: TÁC PHÁP TỰ TỆ
mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu。自己立法反而使自己受害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

tệ:tệ (chết, bị giết)
作法自毙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作法自毙 Tìm thêm nội dung cho: 作法自毙