Chữ 枧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枧, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枧

枧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 见
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hiện, kiến
  • []

    U+67A7, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 梘;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 枧


    Nghĩa của 枧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (梘)
    [jiǎn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: KIỂN
    1. máng dẫn nước (bằng tre)。同"笕":引水的长竹管,安在檐下或田间。

    2. xà phòng; xà bông。指肥皂。
    番枧(洗衣服用的肥皂)。
    xà phòng giặt.
    香枧(香皂)。
    xà phòng thơm.

    Chữ gần giống với 枧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Dị thể chữ 枧

    ,

    Chữ gần giống 枧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枧 Tự hình chữ 枧 Tự hình chữ 枧 Tự hình chữ 枧

    枧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枧 Tìm thêm nội dung cho: 枧