Từ: 新书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新书 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshū] 1. sách mới。崭新的书。
2. sách mới xuất bản。将出版或刚出版的书(多指初版的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
新书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新书 Tìm thêm nội dung cho: 新书