Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毙, chiết tự chữ TỄ, TỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毙:
毙
Biến thể phồn thể: 斃;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
毙 tễ
tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
毙 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 毙
Giản thể của chữ 斃.tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)
Nghĩa của 毙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斃)
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 10
Hán Việt: TỆ
动
1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙
súc vật chết toi
毙命
toi mạng
2. bắn chết。枪决。
书
3. ngã xuống。仆倒。
Từ ghép:
毙命 ; 毙伤
[bì]
Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 10
Hán Việt: TỆ
动
1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙
súc vật chết toi
毙命
toi mạng
2. bắn chết。枪决。
书
3. ngã xuống。仆倒。
Từ ghép:
毙命 ; 毙伤
Chữ gần giống với 毙:
毙,Dị thể chữ 毙
斃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |

Tìm hình ảnh cho: 毙 Tìm thêm nội dung cho: 毙
