Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毙, chiết tự chữ TỄ, TỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毙:

毙 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毙

Chiết tự chữ tễ, tệ bao gồm chữ 比 死 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毙 cấu thành từ 2 chữ: 比, 死
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • tử
  • tễ [tễ]

    U+6BD9, tổng 10 nét, bộ Tỷ 比
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 斃;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai6;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 毙

    Giản thể của chữ .
    tệ, như "tệ (chết, bị giết)" (gdhn)

    Nghĩa của 毙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斃)
    [bì]
    Bộ: 比 - Bỉ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỆ

    1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
    牲畜倒毙
    súc vật chết toi
    毙命
    toi mạng
    2. bắn chết。枪决。

    3. ngã xuống。仆倒。
    Từ ghép:
    毙命 ; 毙伤

    Chữ gần giống với 毙:

    ,

    Dị thể chữ 毙

    ,

    Chữ gần giống 毙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙 Tự hình chữ 毙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

    tệ:tệ (chết, bị giết)
    毙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毙 Tìm thêm nội dung cho: 毙