Cao su chống va đập cửa

Từ: 佻達 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佻達:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điêu đạt
Khinh bạc, phóng đãng.
◇Liêu trai chí dị 異:
Thiết hỉ đệ đắc giai phụ, nhiên khủng kì điêu đạt chiêu nghị
婦, 議 (A Anh 英) Riêng mừng em được vợ đẹp, nhưng ngại nàng phóng đãng quá sẽ mang tiếng dị nghị.Trêu chọc, chế giễu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佻

diêu: 
điêu:điêu đứng, điêu linh
đào:ả đào; đào hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng
佻達 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佻達 Tìm thêm nội dung cho: 佻達