điêu đạt
Khinh bạc, phóng đãng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thiết hỉ đệ đắc giai phụ, nhiên khủng kì điêu đạt chiêu nghị
竊喜弟得佳婦, 然恐其佻達招議 (A Anh 阿英) Riêng mừng em được vợ đẹp, nhưng ngại nàng phóng đãng quá sẽ mang tiếng dị nghị.Trêu chọc, chế giễu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佻
| diêu | 佻: | |
| điêu | 佻: | điêu đứng, điêu linh |
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |

Tìm hình ảnh cho: 佻達 Tìm thêm nội dung cho: 佻達
