Chữ 議 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 議, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỊ, NGỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 議:

議 nghị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 議

Chiết tự chữ nghĩ, nghị, ngợi bao gồm chữ 言 義 hoặc 訁 義 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 議 cấu thành từ 2 chữ: 言, 義
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • 2. 議 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 義
  • ngôn
  • nghì, nghĩa, ngửi
  • nghị [nghị]

    U+8B70, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3 ji5 ji6
    1. [不可思議] bất khả tư nghị 2. [駁議] bác nghị 3. [平議] bình nghị 4. [閣議] các nghị 5. [下議院] hạ nghị viện 6. [會議] hội nghị 7. [和議] hòa nghị 8. [協議] hiệp nghị 9. [抗議] kháng nghị 10. [議會] nghị hội 11. [議程] nghị trình 12. [議員] nghị viên 13. [斃監免議] tễ giam miễn nghị 14. [參議] tham nghị 15. [審議] thẩm nghị 16. [爭議] tranh nghị;

    nghị

    Nghĩa Trung Việt của từ 議

    (Động) Thảo luận, thương lượng.
    ◎Như: hiệp nghị
    họp bàn, thương nghị thảo luận, thương thảo.

    (Động)
    Bình luận, suy xét phải trái, đúng sai.
    ◇Luận Ngữ : Thiên hạ hữu đạo, tắc thứ nhân bất nghị (Quý thị ) Thiên hạ có đạo thì kẻ thứ nhân không bàn bạc phải trái.

    (Động)
    Chỉ trích.
    ◎Như: tì nghị chỉ trích, chê bai.

    (Động)
    Chọn lựa, tuyển trạch.
    ◇Nghi lễ : Nãi nghị hựu vu tân dĩ dị tính (Hữu ti ) Bèn chọn người khác họ để giúp đỡ tân khách.

    (Danh)
    Lời nói, lời bàn, ý kiến.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Phàm quân tử chi thuyết dã, phi cẩu biện dã, sĩ chi nghị dã, phi cẩu ngữ dã , , , (Hoài sủng ) Phàm luận thuyết của bậc quân tử, chẳng phải là suy xét bừa bãi, ý kiến của kẻ sĩ, chẳng phải là lời nói cẩu thả vậy.

    (Danh)
    Một lối văn luận thuyết.
    ◎Như: tấu nghị sớ tâu vua và bàn luận các chánh sách hay dở.

    nghị, như "nghị luận" (vhn)
    nghĩ, như "suy nghĩ" (btcn)
    ngợi, như "khen ngợi" (btcn)

    Chữ gần giống với 議:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Dị thể chữ 議

    ,

    Chữ gần giống 議

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議 Tự hình chữ 議

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 議

    nghĩ:suy nghĩ
    nghị:nghị luận
    ngợi:khen ngợi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 議:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    議 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 議 Tìm thêm nội dung cho: 議