Cao su chống va đập cửa
Chữ 佻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佻, chiết tự chữ DIÊU, ĐIÊU, ĐIỆU, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佻:
佻 điêu, điệu, diêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 佻
佻
điêu, điệu, diêu [điêu, điệu, diêu]
U+4F7B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tiao1;
Việt bính: tiu1 tiu4
1. [佻達] điêu đạt;
佻 điêu, điệu, diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 佻
(Tính) Khinh bạc, không hậu.◎Như: khinh điêu 輕佻 khinh bạc, điêu xảo 佻巧 khôn khéo, dối trá để thủ lợi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hùng cưu chi minh thệ hề, dư do ố kì điêu xảo 雄鳩之鳴逝兮, 余猶惡其佻巧 (Li tao 離騷) Con chim tu hú nhiều lời hề, ta ghét nó điêu ngoa.
(Tính) Không trang trọng.
(Động) Lấy cắp, trộm.
◇Quốc ngữ 國學: Nhi khước chí điêu thiên chi công dĩ vi kỉ lực, bất diệc nan hồ? 而卻至佻天之功以為己力, 不亦難乎 (Chu ngữ trung 周語中) Đến nỗi phải trộm lấy công của trời làm như là sức của mình, cũng không phải khó sao?$ Cũng đọc là điệu.Một âm là diêu.
(Động) Làm chậm trễ.
◇Tuân Tử 荀子: Diêu kì kì nhật 佻其期日 王霸篇 (Vương bá 王霸) Làm chậm trễ ngày hẹn.
điêu, như "điêu đứng, điêu linh" (vhn)
đào, như "ả đào; đào hoa" (btcn)
diêu (btcn)
Nghĩa của 佻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHIÊU
tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)。轻佻。
佻薄
khinh thường; khinh bạc
Từ ghép:
佻薄 ; 佻巧
Số nét: 8
Hán Việt: KHIÊU
tuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)。轻佻。
佻薄
khinh thường; khinh bạc
Từ ghép:
佻薄 ; 佻巧
Chữ gần giống với 佻:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佻
| diêu | 佻: | |
| điêu | 佻: | điêu đứng, điêu linh |
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |

Tìm hình ảnh cho: 佻 Tìm thêm nội dung cho: 佻
