Từ: 安家费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安家费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安家费 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānjiāfèi] 1. an gia phí; tiền trợ cấp; tiền trợ cấp để gầy dựng gia đình。国家按规定发给的供安家用的款项。
2. tiền trợ cấp cho gia đình có người đi xa。发给离家外出做事的人作为家庭生活费用的款项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
安家费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安家费 Tìm thêm nội dung cho: 安家费