Từ: 天神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天神:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 神

Nghĩa của 天神 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshén] thiên thần。传说中天上的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần
天神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天神 Tìm thêm nội dung cho: 天神