Chữ 裝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裝, chiết tự chữ TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裝:

裝 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裝

Chiết tự chữ trang bao gồm chữ 壯 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裝 cấu thành từ 2 chữ: 壯, 衣
  • tráng, trắng
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • trang [trang]

    U+88DD, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuang1;
    Việt bính: zong1
    1. [倒裝] đảo trang 2. [改裝] cải trang 3. [假裝] giả trang 4. [偽裝] ngụy trang 5. [裝幌子] trang hoảng tử 6. [武裝] vũ trang;

    trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 裝

    (Danh) Hành lí.
    ◎Như: hành trang
    .

    (Danh)
    Quần áo, các thứ mặc trên người.
    ◎Như: cổ trang quần áo theo lối xưa, đông trang quần áo lạnh (mặc mùa đông).

    (Danh)
    Bìa, bao, gói.
    ◎Như: tinh trang bìa cứng (sách), bình trang bìa thường (sách).

    (Động)
    Gói lại, bao lại.
    ◎Như: bao trang bọc gói.

    (Động)
    Giả cách.
    ◎Như: trang si giả cách ngu si, trang bệnh giả cách ốm.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.

    (Động)
    Đựng chứa.
    ◎Như: chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ chỉ có một cái túi đựng không hết.

    (Động)
    Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí.
    ◎Như: trang cơ khí lắp máy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức , , (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng.

    (Động)
    Tô điểm cho đẹp.
    ◎Như: trang hoàng .

    (Động)
    Trang sức, trang điểm.
    § Thông trang .
    trang, như "quân trang, trang sức" (vhn)

    Chữ gần giống với 裝:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 裝

    ,

    Chữ gần giống 裝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝

    trang:quân trang, trang sức
    裝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裝 Tìm thêm nội dung cho: 裝