Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裝, chiết tự chữ TRANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裝:
裝
Biến thể giản thể: 装;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [倒裝] đảo trang 2. [改裝] cải trang 3. [假裝] giả trang 4. [偽裝] ngụy trang 5. [裝幌子] trang hoảng tử 6. [武裝] vũ trang;
裝 trang
◎Như: hành trang 行裝.
(Danh) Quần áo, các thứ mặc trên người.
◎Như: cổ trang 古裝 quần áo theo lối xưa, đông trang 冬裝 quần áo lạnh (mặc mùa đông).
(Danh) Bìa, bao, gói.
◎Như: tinh trang 精裝 bìa cứng (sách), bình trang 平裝 bìa thường (sách).
(Động) Gói lại, bao lại.
◎Như: bao trang 包裝 bọc gói.
(Động) Giả cách.
◎Như: trang si 裝癡 giả cách ngu si, trang bệnh 裝病 giả cách ốm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
(Động) Đựng chứa.
◎Như: chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ 只有一個口袋裝不下 chỉ có một cái túi đựng không hết.
(Động) Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí.
◎Như: trang cơ khí 裝機器 lắp máy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức 立砲架, 裝雲梯, 日夜攻打不息 (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng.
(Động) Tô điểm cho đẹp.
◎Như: trang hoàng 裝潢.
(Động) Trang sức, trang điểm.
§ Thông trang 妝.
trang, như "quân trang, trang sức" (vhn)
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [倒裝] đảo trang 2. [改裝] cải trang 3. [假裝] giả trang 4. [偽裝] ngụy trang 5. [裝幌子] trang hoảng tử 6. [武裝] vũ trang;
裝 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 裝
(Danh) Hành lí.◎Như: hành trang 行裝.
(Danh) Quần áo, các thứ mặc trên người.
◎Như: cổ trang 古裝 quần áo theo lối xưa, đông trang 冬裝 quần áo lạnh (mặc mùa đông).
(Danh) Bìa, bao, gói.
◎Như: tinh trang 精裝 bìa cứng (sách), bình trang 平裝 bìa thường (sách).
(Động) Gói lại, bao lại.
◎Như: bao trang 包裝 bọc gói.
(Động) Giả cách.
◎Như: trang si 裝癡 giả cách ngu si, trang bệnh 裝病 giả cách ốm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
(Động) Đựng chứa.
◎Như: chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ 只有一個口袋裝不下 chỉ có một cái túi đựng không hết.
(Động) Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí.
◎Như: trang cơ khí 裝機器 lắp máy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức 立砲架, 裝雲梯, 日夜攻打不息 (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng.
(Động) Tô điểm cho đẹp.
◎Như: trang hoàng 裝潢.
(Động) Trang sức, trang điểm.
§ Thông trang 妝.
trang, như "quân trang, trang sức" (vhn)
Dị thể chữ 裝
装,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 裝 Tìm thêm nội dung cho: 裝
